Drama là gì? Ý nghĩa của từ Drama trong từ điển Anh – Việt

Xin chào tất cả các bạn đã quay trở lại với Fade Team Blog trong bài viết ngày hôm nay. Và như tiêu đề bài viết thì trong bài viết ngày hôm nay. Chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu về ý nghĩa của từ: “Drama là gì?“.

Nếu bạn là một người thường xuyên online facebook. Hay tham gia các mạng xã hội cũng như xem youtube. Thì trao lưu với câu nói drama đang rất phổ biến hiện nay. Đây cũng là một trong những cụm từ đang được nhiều người tìm kiếm nhất hiện nay trên bảng xếp hạng.

Trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ về ý nghĩa đúng và đủ của từ drama. Cũng như giải thích ý nghĩa drama là gì trong từ điển Anh-Việt một cách đầy đủ và ngắn gọn nhất. Và sau đây chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu chi tiết về từ Drama này nhé.

Drama là gì?

Để giải thích cho từ ngữ này chúng ta có thể hiểu theo nhiều cách khách nhau. Nhưng hiểu một cách thuần việt và nôm na nhất. Thì khi chúng ta nhắc tới drama thì chúng ta đang nói đến một ý nghĩa câu chuyện, sực việc như một vở kịch, tuồng… Với từ drama này chúng ta thường nghe nó xuất hiện với một ý nghĩa như bóc phốt….

Và dưới đây là cách viết từ drama phiên âm tiêng anh cũng như ý nghĩa cơ bản của nó trong từ điển Anh-Việt như sau:

  • Cách đọc: /drɑː.mə/ trong từ điển Anh – Việt
  • Ý nghĩa Drama : Kịch, tuồng. ( Danh từ)
  • Drama: Sự việc kịch tính, hành động kịch tính ( Động từ).

Một số ý nghĩa khác:

  • Drama workshop (dramastudio)
  • Nhà diễn kịch
  • Horror drama
  • Thảm kịch
  • Music-drama theater
  • Nhà hát nhạc kịch

Một số từ liên quan tới Drama

Từ đồng nghĩa

noun, boards , broadway , climax , comedy , dramatic art , dramatization , dramaturgy , farce , footlights , histrionic art , melodrama , play , production , scene , show , show business , showmanship , stagecraft , stage show , tear-jerker , theater , theatricals , thespian art , tragedy , vehicle * , crisis , dramatics , emotion , excitement , histrionics , spectacle , tension , theatrics , acting , cliffhanger , composition , conflict , ensemble , movie , opera , program , pyrotechnics , repertory , tetralogy

Từ trái nghĩa

noun: comedy

Ngoài ra, khi người ta thường nhắc tới drama thì chúng ta lại còn được nghe thêm một từ khác nữa. Đó chính là Drama queen. Vậy drama queen là gì các bạn hãy xem ngay sau đây nhé.

Drama queen là gì?

Drama queen được hiểu một cách đơn giản là nữ hoàng bi kịch. Vì thế các bạn khi xem một số phim nước ngoài thì ắt hẳn sẽ gặp được các nhân vật Drama queen rồi.

Và ngay sau đây, Fade Team sẽ chia sẻ với các bạn một số bộ phim drama hay nhất. Được nhiều người xem nhất hiện nay dưới đây nhé.

Các bộ phim Drama hay nhất 2019

  1. Phim Siêu lợn – Okja
  2. Phim Gọi em bằng tên anh-Call Me by Your Name
  3. Phim Ba Biển Quảng Cáo Ngoài Trời ở Missouri
  4. Phim Dunkirk
  5. Phim Vùng Đất Tử Thần-Wind River
  6. Phim Người hùng không súng
  7. Phim Deadpool
  8. Phim Don’t Breathe

Và như vậy thì trên đây Fade Team đã chia sẻ với các bạn về ý nghĩa về từ Drama là gì rồi. Hi vọng với một số thông tin bổ ích này sẽ giúp các bạn hiểu hơn cũng như hiểu chính xác về từ Drama này trong từ điểm Anh-Việt.